20-11 là ngày gì? Nguồn gốc, ý nghĩa của ngày Nhà giáo Việt Nam
Đề Toán giữa kì 1 - Đề 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:57' 23-11-2023
Dung lượng: 208.9 KB
Số lượt tải: 928
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:57' 23-11-2023
Dung lượng: 208.9 KB
Số lượt tải: 928
Số lượt thích:
0 người
Điểm
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I
Môn: Toán lớp 2
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:…………………………………………………………………lớp……
Bài 1: ( 2 điểm ).
a) Viết các số 33, 54, 45, 28, 61 theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
30 + 20 =…………
35l + 12l = ………….
27 – 13 =………….
24kg + 13kg = ………….
Bài 2: ( 4 điểm ).
a) Tính nhẩm
8 + 6 = ………
6 + 6 =……….
8 + 2 + 5 =…………
30 + 10 + 40 =…………
9 + 5 =………..
8 + 9 =……….
50 + 20 =………….
80 – 60 – 10 =…………
b) Đặt tính rồi tính
37 + 54
56 + 23
97 – 45
58 – 38
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3: ( 1 điểm ). Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống.
23 + 17
36 – 6
15 + 8 – 10
13
Bài 4: (2 điểm).
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi
sáng 13kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam đường?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b) Một lớp học có 35 cái bàn và ghế. Biết bàn có 14. Hỏi lớp học đó cáo bao nhiêu cái
ghế?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 5: ( 1 điểm ). Viết “nặng hơn”, “nặng bằng” hoặc “nhẹ hơn” thích hợp vào chỗ chấm.
Quả bí ngô ................................... 1 kg
Quả dưa hấu ................................ 1 kg
Nải chuối ..................................... 1 kg.
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I
Môn: Toán lớp 2
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:…………………………………………………………………lớp……
Bài 1: ( 2 điểm ).
a) Viết các số 33, 54, 45, 28, 61 theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
30 + 20 =…………
35l + 12l = ………….
27 – 13 =………….
24kg + 13kg = ………….
Bài 2: ( 4 điểm ).
a) Tính nhẩm
8 + 6 = ………
6 + 6 =……….
8 + 2 + 5 =…………
30 + 10 + 40 =…………
9 + 5 =………..
8 + 9 =……….
50 + 20 =………….
80 – 60 – 10 =…………
b) Đặt tính rồi tính
37 + 54
56 + 23
97 – 45
58 – 38
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3: ( 1 điểm ). Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống.
23 + 17
36 – 6
15 + 8 – 10
13
Bài 4: (2 điểm).
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi
sáng 13kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam đường?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b) Một lớp học có 35 cái bàn và ghế. Biết bàn có 14. Hỏi lớp học đó cáo bao nhiêu cái
ghế?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 5: ( 1 điểm ). Viết “nặng hơn”, “nặng bằng” hoặc “nhẹ hơn” thích hợp vào chỗ chấm.
Quả bí ngô ................................... 1 kg
Quả dưa hấu ................................ 1 kg
Nải chuối ..................................... 1 kg.
 





